Dịch nghĩa:

Vị độc tài đó nhận được lòng trung thành tuyệt đối từ tất cả cận vệ của mình.

Hán tự:

Độc đơn độc; một mình; tự phát; Đức
Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Giả người
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Viên nhân viên; thành viên
Tuyệt ngừng; cắt đứt
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Trung trung thành; trung thực; trung thành
Thành chân thành; trung thực
Thụ nhận; trải qua