Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
犬
いぬ
は
走
はし
りながら
彼女
かのじょ
のところへ
来
き
た。
Con chó đó đã chạy đến chỗ cô ấy trong khi chạy.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
犬
いぬ
chó
走る
はしる
chạy
彼女
かのじょ
cô ấy
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
走
Tẩu
chạy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
来
Lai
đến; trở thành