Dịch nghĩa:
その犬は見知らぬ人からその家を守った。
Con chó đó đã bảo vệ ngôi nhà khỏi người lạ.
Từ vựng:
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo