Dịch nghĩa:
その犬は見知らぬ人には誰にでも吠える。
Con chó đó sủa vào bất kỳ ai lạ mặt.
Từ vựng:
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
吠
Phệ
sủa; tru; khóc