Dịch nghĩa:
その物語は口から口へ伝えられて生き残った。
Câu chuyện đã tồn tại nhờ được truyền miệng.
Từ vựng:
Hán tự:
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
口
Khẩu
miệng
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
生
Sinh
sinh; cuộc sống
残
Tàn
còn lại; dư