Dịch nghĩa:

Câu chuyện được truyền miệng từ đời này sang đời khác.

Hán tự:

Vật vật; đối tượng; vấn đề
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Thế thế hệ; thế giới
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Khẩu miệng
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống