Dịch nghĩa:

Ngọn núi lửa đó phun trào theo chu kỳ.

Hán tự:

Hỏa lửa
Sơn núi
Chu chu vi; vòng
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Phún phun trào; phun ra; phát ra; xả ra
Sào quấn; cuộn; quay; lật trang; tra cứu; tham khảo
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ