Dịch nghĩa:
その泥棒は、いったいどうやって捕まるのを免れたのだろう。
Làm thế nào mà tên trộm đó tránh được việc bị bắt nhỉ.
Từ vựng:
Hán tự:
泥
Nê
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
捕
Bộ
bắt; bắt giữ
免
Miễn
xin lỗi; miễn nhiệm