Dịch nghĩa:
その歌手は若者たちの間で人気があります。
Ca sĩ đó rất được lòng giới trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí