Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
橋
はし
は
長
なが
さが100メートルある。
Cây cầu đó dài 100 mét.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
橋
はし
cầu
長さ
ながさ
chiều dài
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
橋
Kiều
cầu
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp