Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
様
よう
なことはしょっちゅう
起
お
こる。
Chuyện như thế thường xảy ra.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
様
よう
trông ...; có vẻ ...
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
しょっちゅう
luôn luôn; thường xuyên
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
Hán tự:
様
Dạng
ngài; cách thức
起
Khởi
thức dậy