Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
来
き
たばかりの
子
こ
はおどおどして
口
くち
ごもった。
Đứa trẻ mới đến đó đã lúng túng và ấp úng.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
為る
する
làm
口ごもる
くちごもる
ngập ngừng; lẩm bẩm
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
子
Tử
trẻ em
口
Khẩu
miệng