Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
本
ほん
、まだタイトルがついてないんだ。
Quyển sách đó, vẫn chưa có tựa đề.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
本
ほん
sách; tập; kịch bản
未だ
まだ
vẫn
タイトル
tiêu đề
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ