Dịch nghĩa:

Cây này có cành lan rộng khắp bốn phía.

Hán tự:

Mộc cây; gỗ
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Chi cành; nhánh
Tứ bốn
Phương hướng; người; lựa chọn
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Xuất ra ngoài