Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
日
ひ
、トムは
買
か
えるだけのカメラを
買
か
った。
Hôm đó, Tom đã mua hết những chiếc máy ảnh có thể.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
日
ひ
ngày; ngày tháng
買う
かう
mua; mua sắm
カメラ
máy ảnh
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua