Dịch nghĩa:

Cơ sở đó đã trở thành đống đổ nát do bị đánh bom.

Hán tự:

Thi cho; thực hiện
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Phế bãi bỏ; lỗi thời; ngừng; loại bỏ; từ bỏ
trống rỗng