Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
文章
ぶんしょう
は
言外
げんがい
の
意味
いみ
を
読
よ
み
取
と
らねばならない。
Bài viết đó cần được đọc để hiểu ý nghĩa ẩn giấu.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
文章
ぶんしょう
văn bản
言外
げんがい
không nói ra; ngầm hiểu
意味
いみ
ý nghĩa
読み取る
よみとる
đọc hiểu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
章
Chương
chương; huy hiệu
言
Ngôn
nói; từ
外
Ngoại
bên ngoài
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
読
Độc
đọc
取
Thủ
lấy; nhận