Dịch nghĩa:

Chính trị gia đó có vẻ liên quan đến vụ việc.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm