Dịch nghĩa:
その強盗は罰せられることを免れた。
Tên cướp đó đã trốn thoát khỏi sự trừng phạt.
Từ vựng:
Hán tự:
強
mạnh mẽ
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
罰
Phạt
hình phạt; trừng phạt
免
Miễn
xin lỗi; miễn nhiệm