Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
店
みせ
には
私
わたし
の
用事
ようじ
を
聞
き
いてくれる
人
ひと
は
一人
ひとり
もいなかった。
Không có ai trong cửa hàng lắng nghe vấn đề của tôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
店
みせ
cửa hàng
私
わたくし
tôi
用事
ようじ
công việc; việc cần làm; cuộc hẹn; việc vặt
聞く
きく
nghe
呉れる
くれる
cho; để cho
人
ひと
người; ai đó
一人
ひとり
một người
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
私
Tư
tư nhân; tôi
用
Dụng
sử dụng; công việc
事
Sự
sự việc; lý do
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
人
Nhân
người
一
Nhất
một