Dịch nghĩa:

Ảo ảnh ấy nằm yên trong ý thức, không hề động đậy trong tĩnh lặng.

Hán tự:

Huyễn ảo ảnh; tầm nhìn; giấc mơ; ảo tưởng; bóng ma
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thức phân biệt; biết
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
宿
Túc nhà trọ; cư trú
Tĩnh yên tĩnh
Tịch cô đơn; yên tĩnh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc