Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
干
かん
ばつの
間
ま
に
多勢
たぜい
の
農民
のうみん
が
死
し
んだ。
Trong thời gian hạn hán đó, nhiều nông dân đã chết.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
干ばつ
かんばつ
hạn hán; thời kỳ khô hạn kéo dài
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
多勢
たぜい
số lượng lớn; ưu thế về số lượng
農民
のうみん
nông dân
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
Hán tự:
干
Can
khô; can thiệp
間
Gian
khoảng cách; không gian
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
勢
Thế
lực lượng; sức mạnh
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
民
Dân
dân; quốc gia
死
Tử
chết