Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
島
しま
を
訪
おとず
れるたびに、
私
わたし
は
自然
しぜん
の
美
うつく
しさに
感銘
かんめい
を
受
う
けた。
Mỗi lần tôi đến thăm hòn đảo đó, tôi đều bị ấn tượng bởi vẻ đẹp tự nhiên của nó.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
島
しま
đảo
訪れる
おとずれる
thăm; ghé thăm
私
わたくし
tôi
自然
しぜん
thiên nhiên
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
感銘
かんめい
ấn tượng sâu sắc; cảm động
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
島
Đảo
đảo
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
私
Tư
tư nhân; tôi
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
銘
Minh
khắc; chữ ký
受
Thụ
nhận; trải qua