Dịch nghĩa:

Cậu bé không thể thích nghi với quy định của trường.

Hán tự:

Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Quy tiêu chuẩn
Tắc quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành