Dịch nghĩa:
その少年は大人のような口の利き方をする。
Thằng bé ấy nói chuyện như người lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
大
Đại
lớn; to
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
方
Phương
hướng; người; lựa chọn