Dịch nghĩa:

Cậu bé biết cách ném bóng xoáy.

Hán tự:

Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phương hướng; người; lựa chọn
Tri biết; trí tuệ