Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少女
しょうじょ
は
怪物
かいぶつ
の
姿
すがた
を
見
み
るやいなや
逃
に
げ
出
だ
した。
Cô gái đã chạy trốn ngay khi nhìn thấy hình dạng quái vật.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
怪物
かいぶつ
quái vật
姿
すがた
hình dáng; hình dạng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
逃げ出す
にげだす
chạy trốn
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
怪
Quái
nghi ngờ; bí ẩn; ma quái
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
出
Xuất
ra ngoài