Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
小説
しょうせつ
があいたら
貸
か
してください。
Nếu cuốn tiểu thuyết này rảnh, hãy cho tôi mượn.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
貸す
かす
cho mượn; cho vay
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
貸
Thải
cho vay