Dịch nghĩa:

Vị tướng này đã sống ẩn dật sau khi nghỉ hưu.

Hán tự:

Tương lãnh đạo; chỉ huy
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Hậu sau; phía sau; sau này
quá nhiều; dư thừa
Sinh sinh; cuộc sống
Tống hộ tống; gửi