Dịch nghĩa:
その家にはダイニング、寝室そして書斎があります。
Ngôi nhà đó có phòng ăn, phòng ngủ và phòng làm việc.
Từ vựng:
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
室
Thất
phòng
書
Thư
viết
斎
Trai
thanh tẩy; thức ăn Phật giáo; phòng; thờ cúng; tránh; giống nhau