Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
家
いえ
で
彼女
かのじょ
は
赤
あか
ん
坊
ぼう
と
二人
ふたり
きりだった。
Cô ấy chỉ có một mình với đứa bé trong ngôi nhà đó.
Ngữ pháp:
~きり (〜kiri)
Diễn tả ý tưởng 'chỉ', 'kể từ', hoặc 'sau'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
彼女
かのじょ
cô ấy
赤ん坊
あかんぼう
em bé; trẻ sơ sinh
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
二
Nhị
hai
人
Nhân
người