Dịch nghĩa:
その安いレストランで、とても食事とはいえないような食事をとった。
Tại nhà hàng rẻ tiền đó, tôi đã có một bữa ăn không thể gọi là ngon.
Từ vựng:
Hán tự:
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do