Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子供
こども
は
私
わたし
の
辞書
じしょ
を
台無
だいな
しにした。
Đứa trẻ đã làm hỏng cuốn từ điển của tôi.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
私
わたくし
tôi
辞書
じしょ
từ điển
台無し
だいなし
bị hỏng; bị phá hủy; lãng phí; không thành công
為る
する
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
私
Tư
tư nhân; tôi
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
無
Vô
không có gì; không