Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子
こ
は
犬
いぬ
がこわくて
入
い
れなかった。
Đứa trẻ sợ chó đến mức không dám vào.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
犬
いぬ
chó
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
犬
Khuyển
chó
入
Nhập
vào; chèn