Dịch nghĩa:

Đứa bé đó, đang nằm nghe radio.

Hán tự:

Tử trẻ em
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận