Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子
こ
は
危
あや
うく
溺
おぼ
れるところであった。
Đứa trẻ suýt nữa thì bị đuối nước.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
危うい
あやうい
nguy hiểm; gặp nguy hiểm
溺れる
おぼれる
chìm; đuối nước
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
溺
Nịch
chết đuối; đắm chìm