Dịch nghĩa:

Đứa trẻ đã đi cùng bố mẹ.

Hán tự:

Tử trẻ em
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thân cha mẹ; thân mật
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Thiêm kèm theo; đi cùng; kết hôn; phù hợp; đáp ứng; đính kèm; đính kèm; trang trí; bắt chước
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng