Dịch nghĩa:
その子から目を離さないようにしなければいけない。
Phải luôn để mắt đến đứa trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề