Dịch nghĩa:
その委員会は科学者と技術者からなる。
Ủy ban đó được thành lập từ các nhà khoa học và kỹ sư.
Từ vựng:
Hán tự:
委
Ủy
ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
員
Viên
nhân viên; thành viên
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
技
Kĩ
kỹ năng; nghệ thuật
術
Thuật
kỹ thuật; thủ thuật