Dịch nghĩa:

Thất bại đó đã khiến Tom cảm thấy chán nản.

Hán tự:

Thất mất; lỗi
Bại thất bại; đánh bại; đảo ngược
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Khí tinh thần; không khí
Tiêu dập tắt; tắt
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương