Dịch nghĩa:

Ngôi thánh đường đó có từ thời Trung Cổ.

Hán tự:

Đại lớn; to
Thánh thánh; linh thiêng
Đường phòng công cộng; sảnh
Kiến xây dựng
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Thế thế hệ; thế giới