Dịch nghĩa:

Quốc gia đó đang công khai đe dọa vũ trang hạt nhân.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Hạch hạt nhân; lõi
chiến binh; quân sự; hiệp sĩ; vũ khí
Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố