Dịch nghĩa:

Những hiện vật đó được công khai cho mọi người xem.

Hán tự:

Thu thu nhập; thu hoạch
Tập tập hợp; gặp gỡ
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Khai mở; mở ra