Dịch nghĩa:

Vì hành động dũng cảm đó, anh ấy đã được trao huân chương.

Hán tự:

Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Huân công trạng; công lao
Chương chương; huy hiệu
Thế nhận; có được