Dịch nghĩa:

Công tước đó sở hữu nhiều mảnh đất.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Tước tước vị
Thổ đất; Thổ Nhĩ Kỳ
Địa đất; mặt đất
Sở nơi; mức độ
Hữu sở hữu; có