Dịch nghĩa:
その光景は筆舌に尽くしがたいほど美しかった。
Cảnh đó đẹp đến nỗi không thể nào diễn tả được.
Từ vựng:
Hán tự:
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
舌
Thiệt
lưỡi; lưỡi gà
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp