Dịch nghĩa:
その光景が心に焼き付いて離れない。
Cảnh đó đã khắc sâu vào tâm trí tôi và không thể quên được.
Từ vựng:
Hán tự:
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
心
Tâm
trái tim; tâm trí
焼
Thiêu
nướng; đốt
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề