焼き付く [Thiêu Phó]
焼きつく [Thiêu]
焼付く [Thiêu Phó]
やきつく
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
bị cháy vào; bị khắc sâu vào
JP: その光景は私の記憶に焼きついた。
VI: Cảnh đó đã in sâu vào ký ức của tôi.
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
gây ấn tượng mạnh; khắc sâu vào (trí nhớ)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その光景が心に焼き付いて離れない。
Cảnh đó đã khắc sâu vào tâm trí tôi và không thể quên được.
その光景は彼女の記憶に焼き付いていた。
Cảnh đó đã in sâu vào ký ức của cô ấy.