Dịch nghĩa:

Hai anh em đó sinh cách nhau 12 năm.

Hán tự:

Huynh anh trai; anh cả
Đệ em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Gian khoảng cách; không gian
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Sinh sinh; cuộc sống