Dịch nghĩa:

Ứng cử viên đó đã rải tiền trong cuộc bầu cử.

Hán tự:

Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
Giả người
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Cử nâng lên
Đại lớn; to
Kim vàng